| Mục lục |
Nội dung câu hỏi về dự án La Pura |
| Bố trí các tầng như thế nào, có ưu điểm gì không? |
Thông tin chung về dự án & thông tin chi tiết về mặt bằng tầng, căn hộ, tiện ích |
| Các block có chung khối đế thương mại hay tách rời? |
Tách rời |
| Các block có hình dạng khác nhau, vậy mỗi block bao nhiêu căn hộ ở, bao nhiêu căn shophouse? |
A1:524 căn, Shophouse: 9 ,Officetel: 0 A2:540 căn, Shophouse: 15 ,Officetel: 44 A3: 630 căn, Shophouse: 11 ,Officetel: 28 A4: 789 căn, Shophouse: 19 ,Officetel: 5 B1: 524 căn, Shophouse:12 ,Officetel: 69 B2: 506 căn, Shophouse:15 ,Officetel: 44 B3: 719 căn, Shophouse:13 ,Officetel: 47 B4: 735 căn, Shophouse:16 ,Officetel: 2 |
| Các loại căn hộ của dự án La Pura? |
1PN+1, 2PN 1WC, 2PN 2WC, 3PN, Dualkey, Căn hộ cao trần, Sky villa |
| Các loại diện tích – mã căn hộ chi tiết trên tưng sàn. |
1PN: 43-57m2; 2PN 1WC: 60-65m2; 2PN 2WC: 65-87m2; 3PN: 75-90m2 Dual key: 120-150m2; Loft: 38-150m2 Skyvilla: 130-160m2 |
| Căn một phòng ngủ là 48-53m2 có căn nhỏ hơn không? |
1PN: 43-57m2(diện tích tim tường) |
| Cầu thang thoát hiểm đặt ở vị trí nào, có thông nhau giữa các Block không? |
Cách các vị trí cuối hành lang đảm bảo 12m, và tại các vị trí core thang máy. Không thông nhau giữa các tháp |
| Chiều cao tầng căn hộ (tư sàn đến sàn)? Chiều cao tầng trệt khu thương mại dịch vụ? chiều cao tầng trệt tại khu vực sảnh? |
Chiều cao căn hộ(tư sàn đến sàn): 3,2m |
| Có bao nhiêu tầng hầm? Chiều cao hầm bao nhiêu? Hầm thông suốt hay hầm đơn? Diện tích tưng hầm? |
3 hầm, B1:4,8m; B2 :3,3m; B3:3,3m |
| Có bao nhiêu tầng trung tâm thương mại? |
2 tầng trung tâm thương mại, 1 tầng rạp chiếu phim |
| Có máy phát điện dự phòng không? Khi cúp điện thang máy có hoạt động không? |
Có máy phát điện dự phòng. Mất điện thang máy vẫn hoạt động bình thường |
| Cư dân có phải sử dụng thẻ tư để ra vào căn hộ không? |
Có sử dụng thẻ tư ra vào thang máy. |
| Dự án có giếng trời (có gió đối lưu không)? |
Không có giếng trời. Tuy nhiên, khoảng cách giữa các tháp công trình tư 15-25m nên sẽ vẫn có gió đối lưu, Ngoài ra tại các mặt cản gió ở tháp A3,A4,B3,B4 đã bố trí các lỗ thông tầng tạo sự đối lưu gió tại đây. |
| Dự án có hệ thống Videocall hay không? |
Chủ đầu tư cung cấp |
| Gas sử dụng cho căn hộ là gas bình hay hệ thống gas trung tâm? |
Không có gas trung tâm |
| Hầm xe có đáp ứng đủ chỗ cho cư dân và khách vãng lai đến TTTM hay không? |
Diện tích bãi xe đáp ứng theo Quy chuẩn tiêu chuẩn hiện hành |
| Hành lang mỗi tầng rộng bao nhiêu mét? |
Hành lang rộng 1,6m |
| Hệ thống phòng cháy chữa cháy của tòa nhà hoạt động thế nào |
Có trang bị hệ thống chữ chữa cháy và báo cháy tự động. |
| Hệ thống xử lý nước thải của tòa nhà như thế nào |
Trạm XLNT tập trung tại tầng hầm B3 |
| Hệ thống xử lý rác tại căn hộ hoạt động như thế nào? (khu vực này bố trí ở vị trí nào trên MB tầng điển hình?) |
Có trang bị hệ thống hút mùi cho nhà rác |
| Có bao nhiêu hồ bơi ở dự án? hồ bơi dài rộng bao nhiêu? |
6 hồ bơi với kích thước làn bơi: – A1,A2,B1,B2 Rộng 5m, Dài 20m; – A3,A4,B3,B4 Rộng 3.5m, Dài 17m |
| Khoảng cách các khe thông gió của các căn hộ bao nhiêu mét? |
Tư 1,1m-2,6m |
| Khu vực sảnh đón của La Pura rộng bao nhiêu mét vuông? Có sảnh phụ không? Diện tích bao nhiêu m? |
Dư án gồm các sảnh Căn hộ cho tưng tháp, Sảnh văn phòng, Sảnh TTTM tại tháp A1 Diện tích sảnh TTTM: Diện tích sảnh căn hộ: Diện tích sảnh Officetel: |
| Lan can lô gia là lan can gì? Chiều cao bao nhiêu? |
Lan căn sắt, chiều cao 1,4m |
| Mỗi block bao nhiêu thang máy? Bao nhiêu thang thoát hiểm? |
A1: 6 thang máy trong đó có 1 thang PCCC A2: 7 thang máy trong đó có 1 thang PCCC A3: 7 thang máy trong đó có 1 thang PCCC A4: 9 thang máy trong đó có 1 thang PCCC B1: 6 thang máy trong đó có 1 thang PCCC B2: 7 thang máy trong đó có 1 thang PCCC B3: 9 thang máy trong đó có 1 thang PCCC B4: 8 thang máy trong đó có 1 thang PCCC |
| Sảnh đón tưng block dự án rộng bao nhiêu m2, Sảnh chung với TTTM hay sảnh riêng cho tưng Block? |
40-55m2, Sảnh TTTM và Căn hộ là riêng biệt |
| Thang máy hiệu gì? tốc độ bao nhiêu m/s, có sử dụng thẻ tư trong thang máy không? |
Sử dụng thẻ tư trong thang máy. Thương hiệu chưa chốt với cdt |
| Thang máy TTTM và thang cư dân tách biệt hay dùng chung? |
Tách biệt |
| Tiêu chuẩn bàn giao căn hộ: Thô, cơ bản, cao cấp? |
Bàn giao cơ bản |
| Tổng diện tích sàn xây dựng là bao nhiêu? |
GFA BD1:220,043.73m2 BD2:225,408.55m2 |
| Tổng thể dự án cao bao nhiêu tầng? |
Tổng thể dự án cao 40 tầng, trong đó 3-5 tầng khối đế, 34-36 tầng khối tháp, tầng 40 là tầng kỹ thuật |
| Chung cư có tầng riêng để tránh nạn hay không? |
Mỗi Tháp có 1 tầng lánh nạn ở tầng 20. |
| Sân thượng có sử dụng hay không? |
Sân thượng chỉ bố trí kỹ thuật không sử dụng |
| Các Tháp có cầu nối không? |
Không có cầu nối |
| Các căn hộ có được Ốp full kính bề mặt ngoài không |
Chỉ có của sổ kính và của kính ban công |
| Các khu vệ sinh có lắp quạt hút không? Loại gì? |
Có lắp quạt. Chưa chốt với cdt |
| Các máy lạnh có dùng chung 1 cục nóng không hay nhiều cục nóng, và vị trí cục nóng đặt ở đâu? |
Chủ nhà tự lắp đặt |
| Căn 1 phòng ngủ có thể làm thêm 1 phòng ngủ nữa không ? |
1 số căn 1PN+1 có thể bố trí thêm 1PN nhỏ |
| Căn hộ có ban công không, vì thấy phối cảnh là full kính mặt ngoài |
Tất cả các căn hộ đều có ban công |
| Căn hộ có chỗ phơi đồ hay không |
Chỗ phơi đồ kết hợp với máy giặt và đặt cục nóng máy lạnh |
| Trong căn hộ có đóng trần hay không? Khu vực nào có đóng trần? |
Đóng trần che các đường ống kỹ thuật, và đóng trần WC |
| Căn hộ trần cao bao nhiêu, Đối với căn hộ cao trần thì trần bao nhiêu m? |
Căn hộ điển hình cao 2,7m, Căn hộ cao trần: 4,8m |
| Khách hàng có được quyền thay đổi thiết kế sau khi đã nhận bàn giao căn hộ không? |
Theo quy định của đơn vị vận hành và chủ đầu tư |
| Kính sử dụng trong công trình là kính gì (cường lực, Low E…) có cách nhiệt hay không |
Chưa thống nhất với PDC |
| Tiện ích có trường mầm non, THCS gì không? |
Chỉ có trường mầm non |
| Với việc hồ bơi đưa lên tầng 20 có gì khác biệt với dự án khác không? |
Tận dụng chiều cao ưu thế của dự án, so với các dự án khác với hồ bơi ở tầng 4 hoặc 5 của tòa nhà (khối đế), bố trí hồ bơi ở tầng 20 có những ưu điểm sau: – Tầm nhìn cao và xa. – Sự riêng tư và yên tĩnh, không bị ảnh hưởng bởi các công trình lân cận |
| Layout mặt bằng sàn có ưu điểm hay thiết kế gì so với các dự án đang bán hàng cùng khu vực hiện nay ? |
Có nhiều loại diện tích, nhiều loại căn hộ, đáp ứng được nhu cầu khác nhau của khách hàng. Tư căn 1PN 43- 57m2 ->dual key sân vườn: 120-160m2 |
| Tường dày bao nhiêu? |
Tường bao ngoài:150mm Tường ngăn giữa căn hộ và hành lang: 150mm Tường ngăn giữa 2 căn hộ: 150mm Tường ngăn trong căn hộ:100mm |